Những điều cần biết về kế toán vốn bằng tiền

Những điều cần biết về kế toán vốn bằng tiền

Tất cả những điều cần biết về kế toán vốn bằng tiền như quy trình kế toán tiền, chứng từ kế toán vốn bằng tiền, tài khoản và ghi sổ kế toán… sẽ được kỹ năng kế toán chia sẻ một cách chi tiết trong bài viết dưới đây. 

1. Các quy định pháp luật liên quan đến kế toán vốn bằng tiền

  • Luật kế toán số 88/2015/QH13
  • Chuẩn mực kế toán Việt Nam – VAS 10 về tỷ giá hối đoái, các văn bản sửa đổi
  • Chế độ kế toán doanh nghiệp theo thông tư 200/2014 với doanh nghiệp lớn và thông tư 133/2016/TT-BTC với doanh nghiệp vừa và nhỏ
  • Thông tư số 53/2016/TT-BTC
  • Các quy định về thuế

Quy trình kế toán tiền

Ghi nhận thông tin liên quan đến dòng tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, khoản tương đương tiền

Thu nhận chứng từ ⇒ Xử lý – Ghi sổ kế toán ⇒ Rà soát số liệu báo cáo

2. Chứng từ kế toán vốn bằng tiền

  • Chứng từ gốc liên quan thanh toán: Hóa đơn bán hàng, giấy thanh toán tiền tạm ứng, phiếu nhập…
  • Chứng từ gốc liên quan thu chi tiền: Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo có, ủy nhiệm chi, giấy báo nợ, séc
  • Chứng từ đối chiếu: Bảng kiểm kê quỹ, bản sao kê của ngân hàng

Phiếu thu: 

Phiếu thu

Phiếu chi:

Phiếu chi

Giấy báo có:

Giấy báo có

Giấy báo nợ:

Giấy báo nợ của ngân hàng

Kiểm tra bộ chứng từ

  • Các thông tin cần kiểm tra: Thông tin về doanh nghiệp, thong tin về hàng hóa mua, số tiền, dấu và chữ ký trên hóa đơn
  • Các chứng từ đi kèm: Chứng từ chứng minh, chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt với hóa đơn có giá trị cả thuế từ 20 triệu trở lên
  • Đọc thêm quy định về khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào và ghi nhận chi phí được trừ cho mục đích thuế

hóa đơn giá trị gia tăng

Hoạt động thu tiền mặt:

Hoạt động thu tiền mặt

Hoạt động chi tiền mặt:

Hoạt động chi tiền mặt

Hoạt động thu tiền gửi:

Hoạt động thu tiền gửi

Hoạt động chi tiền gửi:

Hoạt động chi tiền gửi

Nguyên tắc hạch toán:

  • Thống nhất đơn vị tiền tệ kế toán
  • Mở sở ghi chép hàng ngày, liên tục số phát sinh và số tồn quỹ
  • Các khoản ký quỹ, ký cược được xem như các khoản tiền

3. Tài khoản và ghi sổ kế toán

Tài khoản 11x:

Căn cứ phiếu thu, GBCCăn cứ phiếu chi, GBN
– Các tài khoản tiền…nhập quỹ

– Số tiền thừa phát hiện khi kiểm kê, đối chiếu

– Chênh lệch tăng tỷ giá hối đoái do đánh giá lại cuối kỳ

– Các tài khoản tiền…xuất quỹ

– Các tài khoản tiền mặt phát thiếu khi kiểm kê

– Chênh lệch tỷ giá hối đoái giảm do đánh giá lại cuối kỳ

Dư Nợ cuối kỳ: Số tiền hiện có
  • Tiền mặt TK 111
  • Tiền gửi ngân hàng TK112

(VNĐ: 11×1, ngoại tệ: 11×2, vàng tiền tệ: 11×3)

Kế toán tiền: 

Kế toán tiền

Xử lý thông tin kế toán:

Chi tiền: Có tài khoản 11x

Mua hàng thanh toán ngay:

  • Nợ TK 15x (Nhập kho)
  • Nợ TK 6xx ( Đưa vào chi phí)
  • Nợ TK 242 ( Đưa vào chi phí cho nhiều kỳ)
  • Nợ TK 211 (Mua tài sản cố định)

Thanh toán các khoản phải trả: Nợ TK 3xx (331 – Người bán; 333 – Nhà nước; 334 – NLĐ; 338: Khác; 341 – Trả vay…)

Chi khoản tạm ứng: Nợ TK 141

Chi đầu tư tài chính: Nợ TK 221, 128

Ví dụ: Doanh nghiệp A có các nghiệp vụ

  • Rút tiền gửi ngân hàng ACB về nhập quỹ: 20 tr
  • Thu tiền công ty A trả nợ tiền hàng kỳ trước: 50 tr
  • Nhận được số tiền vay của ngân hàng Agribank trả vào tài khoản: 2000 tr
  • Thu lãi tiền gửi ngân hàng ACB: 500 000
  • Trái phiếu đáo hạn thu lại bằng tiền mặt: Mệnh giá 10tr, lãi suất 5%/năm, kỳ hạn 3 năm
  • Tạm ứng lương cho nhân viên kỳ này: 200 tr
  • Tạm ứng tiền công tác cho cán bộ H: 5 tr
  • Trả công tác phí cho cán bộ K : 4 tr
  • Trả nợ cho nhà cung cấp B: 20 tr
  • Trả tiền thuê văn phòng 5 năm: 1 tỷ
  • Mua lô bàn ghế 20 bộ, 1 tr/bộ thanh toán ngay
  • Trả lãi vay vốn: 50 triệu cho ngân hàng Agribank
  • Nộp tiền vào tài khoản ngân hàng: 300 tr
  • Chuyển khoản tạm ứng tiền cho nhà cung cấp: 150 tr
  • Hoàn tiền ký quỹ bảo lãnh bằng tiền mặt: 80 tr

Đáp án ví dụ:

  • Nợ TK 111/ Có TK 112ACB: 20 trđ
  • Nợ TK 111/ Có TK 131A: 50 trđ
  • Nợ TK 112Agri/ Có TK 311/341: 2000 trđ
  • Nợ TK 112ACB/ Có TK 515: 0.5 trđ
  • Nợ TK 111: 10,15 trđ/ Có TK 228: 10 trđ; Có TK 138/515: 0.15 trđ
  • Nợ TK 334/ Có TK 111: 200 trđ
  • Nợ TK 141/ Có TK 111: 5 trđ
  • Nợ TK 642/ Có TK 111: 4
  • Nợ TK 331B/ Có TK 111: 20
  • Nợ TK 242/ Có TK 112: 1000 trđ
  • Nợ TK 642/ Có TK 242: 200/12 trđ
  • Nợ TK 153/ Có TK 111: 20 trđ
  • Nợ TK 635/ Có TK 112: 50 trđ
  • Nợ TK 112/Có TK 111: 300 trđ
  • Nợ TK 331/Có TK 112: 150 trđ
  • Nợ TK 111/Có TK 244: 80 trđ

Kiểm kê tiền

Biên bản kiểm kê quỹ

– Đếm số loại, số tờ -> Biên bản kiểm kê

– Nếu có sự khác biệt thực tế với sổ kế toán:

  • Thực tế > sổ kế toán: Nợ TK 111/Có TK 3381
  • Thực tế < sổ kế toán: Nợ TK 1381/ Có TK 111

– Xử lí số khác biệt:

  • Nợ TK 3381/ Có TK 3388 hoặc Có TK 711
  • Nợ TK 1388 hoặc Nợ TK 811/ Có TK 1381

Đối chiếu sổ

Cuối tháng xin xác nhận ngân hàng về số dư tài khoản hiện hành (Sao kê, sổ phụ…)

Đối chiếu sổ

Trên sổ kế toán TGNH – Sổ phụ NH

Xử lý chênh lệch: 

Xử lý chênh lệch

4. Những thông tin liên quan trên báo cáo tài chính

Lập bảng cân đối kế toán

Lập bảng cân đối kế toán

Lập báo cáo kết quả kinh doanh

Lập báo cáo kết quả kinh doanh

Báo cáo tài chính:

  • Các chỉ tiêu liên quan đến tiền gồm:
    Tiền (mã số 111): Tiền mặt, TGNH và tiền đang chuyển. Số liệu từ TK 111,112,113
  • Tương đương tiền (mã số 112): Các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi dưới 3 tháng, dễ dàng chuyển đổi thành tiền, không có rủi ro

Lưu ýChuyển đổi báo cáo tài chính từ ngoại tệ; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Lập báo cáo tồn quỹ, biên bản kiểm kê

Sổ quỹ tiền mặt:

Sổ quỹ tiền mặt

Sổ cái tài khoản quỹ tiền mặt

Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt

Xem thêm bài viết: Các vấn đề về hóa đơn kế toán cần biết

Những điều cần biết về kế toán vốn bằng tiền
Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *